parallel port

parallel port

A computer is connected to a printer via a parallel port.

Định nghĩa

Danh từ: Cổng song song
- Cổng kết nối máy tính: "parallel port" một giao diện vật trên máy tính, thường dùng để kết nối với máy in hoặc các thiết bị ngoại vi khác. Đặc điểm nổi bật của cổng này truyền nhiều bit dữ liệu cùng một lúc (theo kiểu song song) thay vì từng bit một (theo kiểu nối tiếp).

dụ sử dụng
  • (Máy in kết nối với máy tính qua cổng song song.)
  • (Cổng song song từng phổ biến trên máy tính trước khi USB trở nên thông dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use a parallel port": sử dụng cổng song song để truyền dữ liệu.

    • Many legacy devices require you to use a parallel port for communication. (Nhiều thiết bị yêu cầu bạn phải dùng cổng song song để giao tiếp.)
  • "parallel port interface": giao diện cổng song song, chỉ cách thức hoạt động của cổng này.

    • The parallel port interface allows data to be transferred in parallel. (Giao diện cổng song song cho phép dữ liệu được truyền theo kiểu song song.)
Biến thể từ gần giống
  • Parallel (adj): song song, chỉ tính chất hoặc cấu trúc tương tự.
    • Parallel data transmission is faster than serial. (Truyền dữ liệu song song nhanh hơn truyền dữ liệu nối tiếp.)
  • Port (n): cổng, lỗ kết nối trên thiết bị điện tử.
    • The computer has several ports for different devices. (Máy tính nhiều cổng cho các thiết bị khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cổng LPT: tên gọi khác của cổng song song trong hệ thống máy tính, viết tắt của "Line Printer Terminal".
    • The printer is connected to the LPT port. (Máy in được kết nối với cổng LPT.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plug into: cắm vào (một cổng).
    • You need to plug the printer cable into the parallel port. (Bạn cần cắm cáp máy in vào cổng song song.)
Thành ngữ liên quan
  • Out of sync: không đồng bộ, thường dùng khi cổng song song gặp vấn đề về truyền dữ liệu.
    • The data transfer failed because the parallel port was out of sync. (Việc truyền dữ liệu thất bại cổng song song bị mất đồng bộ.)